Trường đại học Trà Vinh

Kích cỡ:

(Điểm thi đại học 2012) Trường đại học Trà Vinh, chương trình tuyển sinh đại học, cao đẳng và chương trình liên kết quốc tế.

Sự kiện: Tuyển Sinh 2012

-  Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi, mà lấy kết quả thi năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A, B, C, D1 vào các trường đại học, cao đẳng trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
- Mức học phí dành cho Đại học, Cao đẳng: khoảng 1.000.000 – 1.500.000 đ/học kỳ.
* Chương trình liên kết cấp bằng với trường Đại học Vancouver Island (VIU) Canada:
- Hình thức tuyển sinh: xét tuyển
- Đối tượng tuyển sinh:
* Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông hoặc tương đương: 02 năm đầu sinh viên sẽ học tại trường Đại học Trà
Vinh, nếu sau 02 năm học sinh viên không đáp ứng đủ tiêu chuẩn để chuyển sang học tại trường Đại học Vancouver Island Canada thì sinh viên sẽ học tiếp chương trình chuyển tiếp 6 tháng để tiếp tục du học hoặc được chuyển sang học các chương trình kế toán và quản trị kinh doanh ở các hệ đào tạo khác tại trường Đại học Trà Vinh và được cấp bằng cử nhân của trường Đại học Trà Vinh.
* Thí sinh đã tham dự kỳ thi tuyển sinh Đại học và đạt điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đạt điểm chuẩn trong kỳ thi tuyển sinh của trường Đại học Trà Vinh: 02 năm đầu sinh viên sẽ học tại trường Đại học Trà Vinh, nếu sau 02 năm học sinh viên không đáp ứng đủ tiêu chuẩn để chuyển sang học tại trường Đại học Vancouver Island Canada thì sinh viên sẽ học tiếp chương trình chuyển tiếp 6 tháng để tiếp tục du học hoặc tiếp tục học chương trình quản trị kinh doanh hệ chính quy tại trường Đại học Trà Vinh và được cấp bằng cử nhân của trường Đại học Trà Vinh.
- Học phí 2 năm đầu tại Việt Nam: khoảng 990 – 1.290 CAD/học kỳ,
- Học phí tại trường ĐH Vancouver Island Canada: khoảng 5.900 CAD/học kỳ.
- Chương trình đào tạo cấp bằng trường Đại học Vancouver Island (VIU) Canada thí sinh có thể truy cập vào website của trường để biết thêm.
* Các thông tin chi tiết có thể tham khảo tại địa chỉ website: http://www.tvu.edu.vn

Điểm chuẩn đại học Trà Vinh năm 2011

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C80 Dịch vụ thú y: B 11
2 C83 Giáo dục mầm non M 24
3 C83 Giáo dục Tiểu học C 13
4 C80 Dịch vụ thú y A 10
5 C87 Công tác xã hội C 11
6 C87 Công tác xã hội: D1 10
7 C79 Việt nam học (chuyên ngành Du lịch) C 11
8 C79 Việt nam học (chuyên ngành Du lịch): D1 10
9 C78 Chăn nuôi A 10
10 C78 Chăn nuôi: B 11
11 C79 Văn hóa các dân tộc thiểu số VN(VH Khmer Nam bộ và VH học) C 11
12 C79 Văn hóa các dân tộc thiểu số VN(VH Khmer Nam bộ và VH học): D1 10
13 C81 Công nghệ chế biến thủy sản A 10
14 C81 Công nghệ chế biến thủy sản: B 11
15 C85 Khoa học Thư viện C 11
16 C85 Khoa học Thư viện: D1 10
17 C77 Công nghệ KT Điện tử, truyền thông A 10
18 C73 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A 10
19 C76 Công nghệ May A 10
20 C71 Công nghệ sau thu hoạch: B 11
21 C72 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A 10
22 C75 Quản trị kinh doanh A,D1 10
23 C74 Công nghệ KT Công trình xây dựng A 10
24 702 Ngôn ngữ Khmer C 14
25 702 Ngôn ngữ Khmer: D1 13
26 C65 Công nghệ thông tin A 10
27 C66 Phát triển nông thôn A 10
28 C66 Phát triển nông thôn: B 11
29 C67 Nuôi trồng thủy sản A 10
30 C67 Nuôi trồng thủy sản: B 11
31 C68 Tiếng Anh D1 10
32 C69 Kế toán A,D1 10
33 C70 Quản trị văn phòng A,D1 10
34 C70 Quản trị văn phòng: C 11
35 C71 Công nghệ sau thu hoạch A 10
36 701 Ngôn ngữ Anh D1 13
37 601 Văn hóa các dân tộc thiểu số VN: D1 13
38 501 Luật : C 14
39 601 Văn hóa các dân tộc thiểu số VN C 14
40 404 Kinh tế A,D1 13
41 501 Luật A,D1 13
42 403 Tài chính – Ngân hàng A,D1 13
43 302 Giáo dục mầm non: C 14
44 401 Kế toán A,D1 13
45 402 Quản trị kinh doanh A,D1 13
46 105 Công nghệ KT Công trình xây dựng A 13
47 201 Nuôi trồng thủy sản A 13
48 201 Nuôi trồng thủy sản: B 14
49 202 Thú y A 13
50 202 Thú y: B 14
51 104 Công nghệ KT Điện, Điện tử (chuyên ngành Công nghệ KT điện tử, viễn thông) A 13
52 302 Giáo dục mầm non A,D1 13
53 301 Sư phạm ngữ văn C 14
54 203 Nông nghiệp: B 14
55 203 Nông nghiệp A 13
56 104 Công nghệ KT Điện, Điện tử (chuyên ngành Hệ thống điện, Điện công nghiệp) A 13
57 101 Công nghệ kỹ thuật hóa học: B 14
58 102 Công nghệ thông tin A 13
59 103 Công nghệ KT điều khiển và Tự động hóa A 13
60 101 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 13

 

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011

 

Tên ngành, chuyên ngành học

Kí hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

DVT

 

 

3.000

Các ngành đào tạo đại học

2.000

- Công nghệ thông tin

102

A

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

103

A

- Công nghệ kỹ thuật hóa học (04 chuyên ngành:Ứng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, Ứng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng Polyme phân hủy sinh học; In kĩ thuật số)

101

A,B

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp; Công nghệ kĩ thuật điện tử, viên thông)

104

A

- Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầuđường; Công nghệ kĩ thuật máy công trình xây dựng)

105

A

- Nuôi trồng Thủy sản (03 chuyên ngành:Công nghệ giống thủy sản; Quản lí môi trường nuôi trồng thủy sản; Nuôi trồng thủy sản)

201

A,B

- Thú y

202

A,B

- Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán ngân hàng, Kế toán tổng hợp)

401

A, D1

- Quản trị kinh doanh (08 chuyên ngành: Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh du lịch; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng – khách sạn).

402

A,D1

- Luật

501

A, C, D1

- Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (02 chuyên ngành: Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ)

601

C, D1

- Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành: Sư phạm ngữ văn Khmer Nam bộ)

301

C, D1

- Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Biên phiên dịch thương mại, du lịch)

701

D1

- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng)

403

A,D1

- Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại, Kinh tế Nông nghiệp)

404

A,D1

- Nông nghiệp (chuyên ngành Khoa học cây trồng; Công nghệ thực phẩm dinh dưỡng; phát triển nông thôn)

203

A,B

- Ngôn ngữ Khme

702

C,D1

- Giáo dục Mầm non

302

A,C,D1

Chương trình đào tạo 2 giai đoạn với trường Đại học Vancouver Island (VIU) Canada

- Quản trị kinh doanh

405

A,D1

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

1.000

- Công nghệ thông tin

C65

A

- Phát triển nông thôn

C66

A, B

- Nuôi trồng thủy sản

C67

A, B

- Tiếng Anh (có 2 chuyên ngành: Biên phiên dịch thương mại và du lịch)

C68

D1

- Kế toán

C69

A, D1

- Quản trị văn phòng (có 2 chuyên ngành: Quản trị hành chính – Văn phòng; Quản trị văn phòng – y tế)

C70

A, C, D1

- Công nghệ sau thu hoạch

C71

A, B

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C72

A

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kĩ thuật ô tô)

C73

A

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường)

C74

A

- Quản trị kinh doanh

C75

A, D1

- Công nghệ may (chuyên ngành thiết kế và kinh doanh thời trang)

C76

A

- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa)

C77

A

- Chăn nuôi

C78

A,B

- Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (02 chuyên ngành: Văn hóa Khmer Nam bộ, Văn hóa học)

C79

C, D1

- Dịch vụ Thú y

C80

A,B

- Công nghệ Chế biến Thuỷ sản

C81

A,B

- Kinh tế gia đình (gồm các chuyên ngành: Nữ công gia chánh; Quản lí kinh doanh ẩm thực Nam Bộ)

C82

A, C, D1

 

 

 

storebb.com <body><a href="http://storebb.com?epl=Uc1AKX3d0OafVPbgRDnLvNF2xJOQUDhFchf_rFIGfmWwJoKVykLyaFksJm-MFgVEqTPE9C50tOKot7MUhEYIpKJuMR4NE8FEDA7re6u9oY82cRBHb2pSJ2kK2jwdahhT40IEYbztJFSXZRoAYsggkzA1QOpHA2Qy6gmmUQ11ACCQ3q-_AADgfwEAAECA2woAANF2xJNZUyZZQTE2aFpCjgAAAPA">Click here to go to storebb.com</a>.</body>

4 Responses to “Trường đại học Trà Vinh”

  1. tham says:

    diem thi khoi a1 , d1 ti le choi 2012

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.