Tỉ lệ chọi 2013: tỉ lệ chọi dh sư phạm tp hcm 2012

Kích cỡ:

Tỉ lệ chọi 2013 - ti le choi 2013thong tin ti le choi 2013

Tỉ lệ chọi đại học Sư phạm TPHCM (mã trường SPS) năm 2012 cụ thể như sau:

Số TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Số hồ sơ ĐKDT

Chỉ tiêu

Tỉ lệ chọi

I

HỆ SƯ PHẠM

2100

1

SP Toán học

D140209

1456

150

9.8

2

SP Vật lý

D140211

893

150

6

3

SP Tin học

D140210

224

120

1.9

4

SP Hóa học

D140212

912

130

7

5

SP Sinh học

D140213

625

100

6.3

6

SP Ngữ văn

D140217

1487

150

9.9

7

SP Lịch sử

D140218

584

130

4.5

8

SP Địa lý

D140219

584

130

6.6

9

Giáo dục Chính trị

D140205

141

100

1.4

10

Quản lý Giáo dục

D140114

365

80

4.6

11

GD.Quốc phòng- An Ninh

D140208

120

12

0.1

12

SP Tiếng Anh

D140231

1171

120

9.8

13

SP Song ngữ Nga-Anh

D140232

36

40

0.9

14

SP tiếng Pháp

D140233

36

60

0.6

15

SP tiếng Trung Quốc

D140234

39

40

1

16

Giáo dục Tiểu học

D140202

3877

150

26

17

Giáo dục Mầm non

D140201

1271

150

8.5

18

Giáo dục Thể chất

D140206

408

140

2.9

19

Giáo dục Đặc biệt

D140203

102

40

2.6

II

HỆ CN NGOÀI SƯ PHẠM

1300

20

Ngôn ngữ Anh:

D220201

492

120

4.1

* Tiếng Anh Thương Mại
* Tiếng Anh biên, phiên dịch

21

Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

28

60

0.5

22

Ngôn ngữ Pháp:

D220203

60

41

0.7

* Tiếng Pháp du lịch
* Tiếng Pháp biên, phiên dịch

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

120

108

0.9

24

Ngôn ngữ Nhật bản

D220209

120

198

1.7

25

Công nghệ thông tin

D480201

150

269

1.18

26

Vật lý học:

D440102

84

120

0.7

* Vật lý nguyên tử
* Vật lý hạt nhân

27

Hóa học:

D440112

547

120

4.6

* Hóa vô cơ
* Hóa hữu cơ

28

Văn học

D220330

71

120

0.6

29

Việt Nam học: Ch.trình ĐT:

D220113

80

157

*Văn hóa – Du lịch

30

Quốc tế học

D220212

87

110

0.8

31

Tâm lý học

D310401

616

120

5.1

Điểm thi đại học 2013

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.