Tỉ lệ chọi 2013: tỉ lệ chọi các trường đại học cao đẳng 2012

Kích cỡ:

Tỉ lệ chọi 2013ti le choi 2013, thong tin ti le choi 2013

Thông tin thỉ lệ chọi các trường đại học & cao đẳng năm 2012 (theo moet.edu.vn)
MÃ TRƯỜNG  TÊN TRƯỜNG  TỶ LỆ CHỌI
2011 2012 2013
  ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
QHI Trường Đại học Công nghệ 1/3.37
QHT Trường Đại học Khoa học tự nhiên 1/6.71
QHX Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn 1/4.25  1/4.29
QHF Trường Đại học Ngoại ngữ 1/4.23
QHE Trường Đại học Kinh tế 1/10.49
QHS Trường Đại học Giáo dục 1/2.69
QHL Khoa Luật 1/7.85
QHY Khoa Y- Dược
QHQ Khoa Quốc tế
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN 1/6.6
DTE Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
DTK Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
DTN Trường Đại học Nông Lâm
DTS Trường Đại học Sư phạm
DTY Trường Đại học Y dược
DTZ Trường đại học Khoa học
DTC Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông
DTF Khoa Ngoại ngữ
DTQ Khoa Quốc tế
DTU Trường Cao đẳng Kinh tế- Kỹ thuật
ANH Học viện An ninh nhân dân
NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
TGC Học viện Báo chí và tuyên truyền 1/5.6 1/5.06
CSH Học viện Cảnh sát nhân dân
  Ngành nghiệp vụ cảnh sát 1/19.2
  Ngành ngôn ngữ Anh 1/4.3
HCP Học viện Chính sách và phát triển 1/6
  TRƯỜNG HV CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
BVH Cơ sở phía Bắc 1/2.9 1/3.87
BVS Cơ sở phía Nam 1/2 Chi tiết
  TRƯỜNG HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH 1/3.2
HCH Cơ sở phía Bắc 1/4.95
HCS Cơ sở phía Nam
KMA Học viện Kỹ thuật mật mã 1/2.2 1/2.28
NHH Học viện Ngân hàng 1/6 1/4.35
NHP Cơ sở tại Phú Yên
HQT Học viện Ngoại giao 1/7
HVQ Học viện Quản lý giáo dục
HTC Học viện tài chính 1/5.4 1/9.33
HTN Học viện thanh thiếu niên Việt Nam
HYD Học viện Y dược học cổ truyền 1/10.91
BKA Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 1/2.7 1/3.65
LDA Trường Đại học Công đoàn 1/9.5 1/9.14
GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
DCN Trường Đại học công nghiệp Hà Nội 1/8.3 1/10.83
DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
VHD Trường Đại học Việt- Hung
VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
DKH Trường Đại học Dược Hà Nội 1/4.5 1/5.2
DDL Trường Đại học Điện Lực 1/5.6 1/4.89
YDD Trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định 1/8
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
GHA Cơ sở phía Bắc 1/4.5 1/5.14
GSA Cơ sở phía Nam 1/4.5 1/2.8
NHF Trường Đại học Hà Nội 1/5.6 1/6.49
HHT Trường Đại học Hà Tĩnh
HHA Trường Đại học Hàng hải 1/4.6 1/6.48
THP Trường Đại học Hải Phòng 1/6.8 1/6.88
DNB Trường Đại học Hoa Lư- Ninh Bình
HDT Trường Đại học Hồng Đức 1/6.3 1/6.32
THV Trường Đại học Hùng Vương 1/7.2 1/7.21
KCN Trường Đại học khoa học xã hội và công nghệ Hà Nội
DKK Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp
DKT Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Hải Dương
KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân 1/5.1 1/4.89
KTA Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XẪ HỘI
DLX Cơ sở Hà Nội
DLT Cơ sở Sơn Tây
DLS Cơ sở phía Nam
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP
LNH Cơ sở Hà Nội 1/8 1/4.29
LNS Cơ sở Đồng Nai 1/10
LPH Trường Đại học Luật Hà Nội 1/6.9 1/7.5
MDA Trường Đại học Mỏ địa chất 1/4.5 1/3
MTC Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp
MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 1/1.4
NTH Cơ sở phía Bắc
NTS Cơ sở phía Nam 1/3.89
DNV Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội
DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
NNH Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội 1/10
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 1/6.2
PCH Cơ sở phía Bắc
PCS Cơ sở phía Nam
SDU Trường Đại học Sao Đỏ
SKD Trường Đại học Sân khấu điện ảnh Hà Nội
SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1/6.2 1/5.43
SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 1/3.4 1/4.12
SKH Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
SKN Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định
SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TW
TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội
DMT Trường Đại học Tài nguyên môi trường Hà Nội
TTB Trường Đại học Tây Bắc
DTB Trường Đại học Thái Bình
TDB Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
TLA Cơ sở phía Bắc 1/6
TLS Cơ sở phía Nam 1/6
TMA Trường Đại học Thương Mại 1/11
VHH Trường Đại học Văn Hóa Hà Nội 1/4.5 1/5.45
DVD Trường Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa
TDV Trường Đại học Vinh 1/8.6
XDA Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 1/6.6
YHB Trường Đại học Y Hà Nội 1/16 1/14.49
YPB Trường Đại học Y Hải Phòng 1/20 1/13.89
YKV Trường Đại học Y Khoa Vinh
YTB Trường Đại học Y Thái Bình 1/17
YTC Trường Đại học Y Tế Công Cộng
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội 1/7.7
DCA Trường Đại học Chu Văn An
DDA Trường Đại học Công nghệ Châu Á
DVX Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản Lý hữu nghị
DDN Trường Đại học Đại Nam
DHP Trường Đại học Dân Lập Hải Phòng
DTV Trường Đại Học dân lập Lương Thế Vinh 1/4.45
DPD Trường Đại học Dân Lập Phương Đông
FPT Trường Đại học FPT
DHH Trường Đại học Hà Hoa Tiên
HBU Trường Đại học Hòa Bình
DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 1/6.3 1/3.2
NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi
DBH Trường Đại học Quốc Tế Bắc Hà
FBU Trường Đại học Tài chính Ngân Hàng Hà Nội
TDD Trường Đại học Thành Đô
DDB Trường Đại học Thành Đông
DTA Trường Đại học Thành Tây
DTL Trường Đại học Thăng Long
DVP Trường Đại học Trưng Vương
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
QSB Trường Đại học Bách khoa 1/3.1 Chi tiết
QST Trường Đại học Khoa học tự nhiên 1/5.1 Chi tiết
QSC Trường Đại học Công nghệ thông tin 1/3.1 1/3.15
QSK Trường Đại học Kinh tế- Luật 1/6.8 Chi tiết
QSX Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn 1/3.6 1/4.34 Chi tiết
QSY Khoa Y 1/18 1/12.71
QSQ Trường Đại học Quốc tế 1/3.3 Chi tiết
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC HUẾ Chi tiết
DHA Khoa Luật 1/6.7 1/5.16
DHC Khoa Giáo dục thể chất 1/4.3 1/2.69
DHD Khoa Du lịch 1/8.9 1/4.86
DHF Trường Đại học Ngoại Ngữ 1/9.4 1/2.54
DHK Trường Đại học Kinh tế 1/8
DHL Trường Đại học Nông Lâm 1/4.6 1/7.5
DHN Trường Đại học Nghệ thuật 1/2.7 1/1.87
DHQ Phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị 1/1
DHS Trường Đại học Sư phạm 1/4.2 1/4.58
DHT Trường Đại học Khoa Học 1/4.2 1/3.43
DHY Trường Đại học Y Dược 1/20.1 1/7.61
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Chi tiết
DDK Trường Đại học Bách Khoa 1/5.2
DDQ Trường Đại học Kinh tế 1/8
DDF Trường Đại học Ngoại ngữ 1/4
DDS Trường Đại học Sư Phạm 1/8.1 1/8.14
DDP Phân hiệu ĐHĐN tại Kontum 1/2.4
HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam
HVA Học viện âm nhạc Huế
NVS Nhạc viện TPHCM
TAG Trường Đại học An Giang 1/5.2
ANS Trường Đại học An Ninh nhân dân 1/5
DBL Trường Đại học Bạc Liêu
TCT Trường Đại học Cần Thơ 1/10.5 1/1.47 Chi tiết
HUI ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh 1/4.56
DCT Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 1/8.4 1/3.96
TDL Trường Đại học Đà Lạt
DNU Trường Đại học Đồng Nai
SPD Trường Đại học Đồng Tháp
GTS Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 1/8.83
KTS Trường Đại học Kiến trúc TPHCM 1/7.7 1/5.58
KSA Trường Đại học kinh tế TPHCM 1/5.1 1/4.23
LPS Trường Đại học Luật TPHCM 1/7 1/10.28 Chi tiết
MTS Trường Đại học Mỹ thuật TPHCM
NHS Trường Đại học Ngân Hàng TPHCM Chi tiết
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
TSB Tại Bắc Ninh
TSN Tại Nha Trang 1/5.6
TSS Tại Cần Thơ
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NLS Cơ sở TPHCM 1/9.4
NLG Phân hiệu tại Gia Lai
NLN Phân hiệu tại Ninh Thuận
DPY Trường Đại học Phú Yên
DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng
DQB Trường Đại học Quảng Bình
DQU Trường Đại học Quảng Nam
DQN Trường Đại học Quy Nhơn
SGD Trường Đại học Sài Gòn 1/3.31
DSD Trường Đại học Sân Khấu điện ảnh TPHCM
SPK Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM 1/4.7 1/6.29 Chi tiết
SPS Trường Đại học Sư phạm TPHCM 1/5 1/8.74chi tiết
STS Trường Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM
CTQ Trường Đại học Tài chính- Kế toán
DMS Trường Đại học Tài chính- Marketing 1/18.7 1/6.96
DTM Trường Đại học Tài Nguyên và môi trường TPHCM
TTN Trường đại học Tây Nguyên
TTG Trường Đại học Tiền Giang 1/3.96
TDS Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM
TTD Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một
DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng 1/9 1/8.41
DVT Trường Đại học Trà Vinh
VHS Trường Đại học Văn hóa TPHCM 1/2.8 1/1.26
MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
XDT Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
YCT Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 1/9.8
YDS Trường Đại học Y Dược TPHCM 1/16.6
TYS Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 1/8.5
MBS Trường Đại học mở TPHCM
DBV Trường Đại học Bà Rịa- Vũng Tàu
DBD Trường Đại học Bình Dương
DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
DSG Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
DCG Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định
DCL Trường Đại học Cửu Long
DDT Trường Đại học Dân Lập Duy Tân
DLH Trường Đại học Lạc Hồng 1/1.88
DPX Trường Đại học Dân Lập Phú Xuân
DVL Trường Đại học Dân Lập Văn Lang
DAD Trường Đại học Đông Á
DTH Trường Đại học Hoa Sen 1/7 1/5.06
KTD Trường Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DLA Trường Đại học kinh tế công nghiệp Long An
DKB Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương
KTC Trường Đại học kinh tế- Tài chính TPHCM
DKC Trường Đại học Kỹ thuật- Công nghệ TPHCM
NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
DNT Trường Đại học Ngoại ngữ tin học TPHCM
DPC Trường Đại học Phan Chu Trinh
DPT Trường Đại học Phan Thiết
DQT Trường Đại học Quang Trung
DHB Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng 1/0.34
EIU Trường Đại học Quốc Tế Miền Đông
TTQ Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài gòn
TTU Trường Đại học Tân Tạo
DTD Trường Đại học Tây Đô
TBD Trường Đại học Thái Bình Dương
VTT Trường Đại học Võ Trường Toản
DYD Viện Đại học Mở Hà Nội 1/8.3
CDV Trường cao đẳng Viễn Đông
RMU Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam
VGU Trường Đại học Việt Đức
CKD Trường Cao đăngr Kinh tế Đối Ngoại 1/18.6
CKC Trường Cao đẳng kỹ thuật cao Thắng 1/6.46
CES Trường Cao đẳng Công Thương 1/8.67 Chi tiết
CBV Trường Cao đẳng Bách Việt 1/5 Chi tiết
C62 Trường Cao đẳng SP Điện Biên 1/10.99
CTS Trường Cao đẳng Tài chính Hải Quan Chi tiết
DDI Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Đà Nẵng Chi tiết
 Điểm thi đại học 2013

 

 

storebb.com <body><a href="http://storebb.com?epl=RXEvrtxEmaVD7FePU0jGz2B-5VIOCYVTJHfxzzbHwTeR5Apv7GHygFIkE2FAEFBxjrDrky0prG9mpmNQFMXBDpYw8lG442Bhh7c9qiaWSFAIUTPp1i22vfWeKZXsyGtMjoXIDMcjublW6gEaaKhN02jqSTSAak89oumpp3roKRrxUzVkACCQ3q-_AADgfwEAAECA2woAAOZXLuVZUyZZQTE2aFpCjwAAAPA">Click here to go to storebb.com</a>.</body>

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.