Điểm thi đại học quy nhơn

Kích cỡ:

Điểm thi đại học quy nhơn 2013 cập nhật tại đây (chính thức) cùng với điểm thi đại học cao đẳng 2013 của các trường đại học & cao đẳng khác trên cả nước.

Điểm thi đại học 2013Điểm thi 2013

Xem điểm thi đại học quy nhơn tại đây có chính xác không? có phải tốn phí?

Diemthidaihoc2013.net cung cấp điểm thi cho học sinh & phụ huynh hoàn toàn miễn phí, hoạt động với mục đích vì cộng đồng. Bạn có thể tra cứu điểm online ngay trên website (chọn tên trường, nhập số báo danh hoặc tên để xem điểm). Nguồn kết quả điểm thi được cập nhật trực tiếp từ bộ GD & ĐT nên mức độ chính xác gần như tuyệt đối.

Làm cách nào để xem điểm thi online:

  • Click vô banner trôi bên phải màn hình để qua trang xem điểm
  • Click chọn trường muốn xem điểm
  • Nhập số báo danh & bấm “XEM” để xem điểm thi chính thức.

Nếu trường chưa có điểm tại đây, có cách nào khác để tra cứu điểm thi 2013 nhanh hơn không?

  • Nếu muốn xem điểm sớm hơn nữa, bạn có thể soạn tin nhắn SMS (theo đúng cứu pháp & gửi bằng điện thoại). Tổng đài sẽ gửi ngay kết quả về ngay khi trường công bố điểm.
  • Trường hợp trường chưa có điểm, bạn sẽ không nhận được tin nhắn phản hồi. Tin nhắn phản hồi sẽ tự động gửi về số điện thoại của bạn khi có điểm, do đó bạn không cần phải gửi lại tin nhansws để khỏi phải tốn thêm tiền.

Ngoài hai cách trên, bạn có thể xem điểm thi đại học cao đẳng 2013điểm chuẩn đại học 2013 và những thông tin khác liên quan đến kỳ thi tuyển sinh 2013 (điểm sàn 2013, chỉ tiêu xét tuyển 2013, …) tại website chính: KENHTUYENSINH.VN

00 diemthidaihoc2013

Hiện tại DAI HOC QUY NHON chưa có điểm thi, mời các bạn tham khảo trước thông tin ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN năm 2012 (bên dưới) & dự đoán kết quả.

Chúc bạn trở thành sinh viên ngay trong kỳ tuyển sinh 2013 này.

Điểm chuẩn đại học quy nhơn năm 2012:

Mã trường: DQN- DAI HOC QUY NHON
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh A 13
2 Quản lý nhà nước ( Hành chính học) A 13
3 Sư phạm Toán học A 17.5
4 Sư phạm Vật lý A 15
5 Sư phạm Hóa học A 17
6 Sư phạm Địa lý A 17.5
7 Giáo dục Tiểu học A 16
8 Toán học A 13
9 Công nghệ thông tin A 13
10 Vật lý học A 13
11 Hóa học A 13
12 Quản lý giáo dục A 13
13 Quản lý đất đai A 13
14 Địa lý tự nhiên A 13
15 Kinh tế A 13
16 Kế toán A 13
17 Tài chính- Ngân hàng A 13
18 Tài chính- Ngân hàng A 13
19 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 13
20 Kĩ thuật điện tử, điện tử A 13
21 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A 13
22 Công nghệ Kĩ thuật Hóa học A 13
23 Tin học A 13
24 Sư phạm Sinh học B 14.5
25 Tâm lý học Giáo dục B 14
26 Sinh học B 14
27 Quản lý đất đai B 14
28 Địa lý tự nhiên B 14
29 Nông học B 14
30 Quản lý nhà nước ( Hành chính học) C 14.5
31 Việt Nam học C 14.5
32 Văn học C 14.5
33 Lịch sử C 14.5
34 Công tác xã hội C 14.5
35 Sư phạm Ngữ văn C 17.5
36 Sư phạm Lịch sử C 16
37 Giáo dục chính trị C 14.5
38 Sư phạm Địa lý C 16.5
39 Tâm lý học Giáo dục C 14.5
40 Giáo dục Tiểu học C 17.5
41 Quản lý giáo dục C 14.5
42 Quản trị kinh doanh D1 13.5
43 Ngôn ngữ Anh D1 15
44 Quản lý nhà nước ( Hành chính học) D1 13.5
45 Việt Nam học D1 13.5
46 Công tác xã hội D1 13.5
47 Giáo dục chính trị D1 13.5
48 Sư phạm Tiếng Anh D1 18.5
49 Sư phạm Tin học D1 13.5
50 Công nghệ thông tin D1 13.5
51 Quản lý đất đai D1 13.5
52 Địa lý tự nhiên D1 13.5
53 Kinh tế D1 13.5
54 Kế toán D1 13.5
55 Tài chính- Ngân hàng D1 13.5
56 Giáo dục mầm non M 17
57 Giáo dục thể chất T 19

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.