Điểm chuẩn đại học vinh

Kích cỡ:

Điểm chuẩn đại học vinh 2013 công bố tại đây, thông tin đầy đủ nhất về DIEM CHUAN DAI HOC 2013 và thông tin xét tuyển cập nhật liên tục 24/7 tại đây

Điểm chuẩn đại học 2013Điểm chuẩn 2013

Xem diem chuan dai hoc vinh 2013 bên dưới:

00 diemthidaihoc2013

Nguồn Kenhtuyensinh.vn: tra cứu điểm thi đại học – điểm chuẩn đại học nhanh nhất và chính xác nhất, cập nhật liên tục 24/7 thông tin nóng hổi mùa thi.

Hiện tại đại học vinh chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, mời quý phụ hunh & học sinh tham khảo điểm chuẩn đại học vinh năm 2012 và dự đoán kết quả :)

Điểm chuẩn đại học vinh năm 2012 (chính thức)

TT

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

NV1

Chỉ tiêu

NV2

Điểm xét

NV2

1

Sư phạm Toán học

A

16,5

2

Sư phạm Tin học

A

15,0

50

15,0

3

Sư phạm Vật lý

A

15,0

30

15,0

4

Sư Phạm Hoá học

A

15,0

20

15,0

5

Sư phạm Sinh học

B

15,0

40

15,0

6

Giáo dục Thể chất

T

23,0

7

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

A

15,0

15

15,0

B

15,0

15

15,0

C

15,0

15

15,0

8

Giáo dục Chính trị

C

15,0

40

15,0

9

Sư phạm Ngữ văn

C

17,0

10

Sư phạm Lịch sử

C

15,0

30

15,0

11

Sư phạm Địa lý

C

15,0

12

Giáo dục Mầm non

M

16,0

13

Quản lý Giáo dục

A

13,0

30

13,0

C

14,5

40

14,5

D1

13,5

30

13,5

14

Công tác xã hội

C

14,5

80

14,5

15

Du lịch

C

14,5

60

14,5

D1

13,5

50

13,5

16

Lịch sử

C

14,5

50

14,5

17

Văn học

C

14,5

50

14,5

18

Luật

A

14,0

70

14,0

A1

14,0

90

14,0

C

15,5

30

15,5

19

Giáo dục Tiểu học

A

15,0

C

15,5

D1

15,0

20

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13,0

80

13,0

B

14,0

80

14,0

21

Khoa học Môi trường

B

14,5

80

14,5

22

Khuyến Nông

A

13,0

30

13,0

B

14,0

40

14,0

23

Nông nghiệp

A

13,0

40

13,0

B

14,0

40

14,0

24

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13,0

30

13,0

B

14,0

40

14,0

25

Sinh học

B

14,0

50

14,0

26

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

13,0

50

13,0

A1

13,0

30

13,0

27

Sư phạm Tiếng Anh

D1

20,0

30

20,0

28

Công nghệ Thông tin

A

14,0

80

14,0

A1

14,0

30

14,0

29

Kỹ thuật Xây dựng

A

15,0

80

15,0

A1

15,0

30

15,0

30

Quản lý đất đai

A

13,0

80

13,0

B

14,0

80

14,0

31

Tài chính ngân hàng

A

15,0

90

15,0

A1

15,0

40

15,0

32

Kế toán

A

16,0

90

16,0

A1

16,0

30

16,0

33

Quản trị kinh doanh

A

14,5

60

14,5

A1

14,0

30

14,0

34

Công nghệ thực phẩm

A

14,0

70

14,0

35

Hoá học

A

13,0

40

13,0

36

Toán ứng dụng

A

13,0

40

13,0

37

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

80

18,0

38

Khoa học máy tính

A

13,0

50

13,0

39

Chính trị học

C

14,5

50

14,5

40

Toán học

A

13,0

41

Vật lý

A

13,0

42

Kỹ thuật Điện tử và tự động hóa

A

13,0

50

13,0

A1

13,0

30

13,0

43

Kinh tế đầu tư

A

14,0

70

14,0

A1

14.0

30

14.0

Kinh tế Nông nghiệp

A

50

13,0

B

50

14,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

90

14,5

A1

30

14,5

- Mức điểm chuẩn áp dụng đối với học sinh phổ thông tại khu vực 3, mức chênh lệch điểm xét tuyển đối với các khu vực kế tiếp nhau 0,5 điểm, đối với các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp nhau 1,0 điểm.

- Ngành Giáo dục thể chất: Điểm môn Năng khiếu đã nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hoá phải đạt từ 4.0 trở lên và không có môn nào bị điểm 0

- Ngành SP tiến Anh và Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên

- Thời gian nhận hồ sơ NV2: Từ ngày 20/8/2012 đến 17h00 ngày 10/9/2012 (trừ ngày Chủ nhật).

Điểm chuẩn đại học Vinh năm 2012: điểm chuẩn NV bổ sung (NV2)

Ngành học

Khối

Điểm chuẩn NV2

- Sư phạm Tin học

A

15

- Sư phạm Vật lý

A

15

- Sư Phạm Hóa học

A

17

- Sư phạm Sinh học

B

15

- Giáo dục Quốc phòng – An ninh

A

15

B

15

C

15

- Giáo dục Chính trị

C

15

- Sư phạm Lịch sử

C

16

- Quản lý Giáo dục

A

13

C

14.5

D1

13.5

- Công tác xã hội

C

14.5

- Du lịch

C

14.5

D1

13.5

- Lịch sử

C

14.5

- Văn học

C

14.5

- Luật

A

14

A1

14.5

C

15.5

- Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13

B

14

- Khoa học Môi trường

B

14.5

- Khuyến nông

A

13

B

14

- Nông nghiệp

A

13

B

14

- Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13

B

14

- Sinh học

B

14

- Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

13

A1

13

- Sư phạm Tiếng Anh

D1

25

- Công nghệ Thông tin

A

14

A1

14

- Kỹ thuật Xây dựng

A

15

A1

15

- Quản lý đất đai

A

13

B

14

- Tài chính ngân hàng

A

15

A1

15

- Kế toán

A

16

A1

16

- Quản trị kinh doanh

A

14.5

A1

14

- Công nghệ thực phẩm

A

14

- Hóa học

A

13

- Toán ứng dụng

A

13

- Ngôn ngữ Anh

D1

21

- Khoa học máy tính

A

13

- Chính trị học

C

14.5

- Kỹ thuật Điện tử và tự động hóa

A

13

A1

13

- Kinh tế đầu tư

A

14

A1

14

- Kinh tế Nông nghiệp

A

13

B

14

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

14.5

A1

14.5

theo kenhtuyensinh.vn

storebb.com <body><a href="http://ww2.storebb.com?epl=MKnCXWXBl2jumVvNEeX6lrpN0qyQUDhFchd_PVm6RolusUrSqGgL-oihEYwyJYbAZvzFcNvFw5PuJ-05vJnU5KDyhunVKSpHhZ49-2NNN0Z2VgxJqpCoeMr0N8sC8YxeoZYUYgaEbVEaPS43ozbVY5pGbZJ-pE3qqSdUAkBDeqiHRj1NmTxFaAAgkN6vvwAA4H8BAABAgFsLAAC6TdKsWVMmWUExNmhaQpMAAADw">Click here to go to storebb.com</a>.</body>

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.