Điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật hưng yên

Kích cỡ:

Xem ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN và các trường đại học cao đẳng trên cả nước trong kỳ thi tuyển sinh ĐHCĐ 2013 . Thông tin chi tiết về điểm chuẩn các nguyện vọng

Điểm chuẩn đại học 2013Điểm chuẩn 2013

Xem diem chuan dai hoc su pham ky thuat hung yen 2013 bên dưới:

00 diemthidaihoc2013

Nguồn Kenhtuyensinh.vn: tra cứu điểm thi đại học – điểm chuẩn đại học nhanh nhất và chính xác nhất, cập nhật liên tục 24/7 thông tin nóng hổi mùa thi.

Hiện tại đại học sư phạm kỹ thuật hưng yên chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, mời quý phụ hunh & học sinh tham khảo điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật hưng yên năm 2012 và dự đoán kết quả :)

Điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật hưng yên năm 2012 (chính thức)

TT Tên ngành Mã ngành Khối Điểm TTNV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm ĐKXT NV2
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I. ĐẠI HỌC
1 Công nghệ thông tin (Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) D480201 A 13,0 180 13,0
A1 13,0 13,0
D1 13,5 13,5
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động) D510301 A 13,0 230 13,0
A1 13,0 13,0
3 Công nghệ chế tạo máy D510202 A 13,0 90 13,0
A1 13,0 13,0
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) D510201 A 13,0 90 13,0
A1 13,0 13,0
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D510205 A 13,0 90 13,0
A1 13,0 13,0
6 Công nghệ may (Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) D540204 A 13,0 130 13,0
A1 13,0 13,0
7 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THPT) D140214 A 13,0 50 13,0
A1 13,0 13,0
B 14,0 14,0
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) D510203 A 13,0 150 13,0
A1 13,0 13,0
9 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ-cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất-Dầu khí) D510401 A 13,0 90 13,0
A1 13,0 13,0
B 14,0 14,0
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) D510406 A 13,0 90 13,0
A1 13,0 13,0
B 14,0 14,0
11 Quản trị kinh doanh D340101 A 13,0 200 13,0
A1 13,0 13,0
D1 13,5 13,5
12 Kế toán D340301 A 13,0 220 13,0
A1 13,0 13,0
D1 13,5 13,5
13 Ngôn ngữ Anh D220201 D1 13,5 90 13,5
Tổng số:     1700
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
II. CAO ĐẲNG          
1 Công nghệ thông tin C480201 A 10,0 30 10,0
A1 10,0 10,0
D1 10,5 10,5
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A 10,0 30 10,0
A1 10,0 10,0
3 Công nghệ chế tạo máy C510202 A 10,0 40 10,0
A1 10,0 10,0
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A 10,0 40 10,0
A1 10,0 10,0
5 Công nghệ kỹ thuật ôtô C510205 A 10,0 40 10,0
A1 10,0 10,0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) C510203 A 10,0 50 10,0
A1 10,0 10,0
7 Công nghệ may C540204 A 10,0 40 10,0
A1 10,0 10,0
8 Quản trị kinh doanh C340101 A 10,0 40 10,0
A1 10,0 10,0
D1 10,5 10,5
9 Kế toán C340301 A 10,0 40 10,0
A1 10,0 10,0
D1 10,5 10,5
Tổng số:     350

 

storebb.com <body><a href="http://ww2.storebb.com?epl=A8iD49j8wFYaGIn1BV00DwDRnNt8SCicIrmLv57ubFGSX8pIFjReynzIsAjGOh4ZgrL4pHAbvseV7CfpfXhToZXD5B3TzKEYh2HPtn7gCUm2zGEoHiclb4s9RYELsKua3EQFEjOPpsytKB1CalP9ZGJUb-qpfqhNoidUAmhkpI2G2jQy9VQ_RWgAIJDer78AAOB_AQAAQIBbCwAAojm3-VlTJllBMTZoWkKTAAAA8A">Click here to go to storebb.com</a>.</body>

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.