Điểm chuẩn đại học sài gòn

Kích cỡ:

Điểm chuẩn đại học sài gòn năm 2013 công bố tại đây, thông tin đầy đủ nhất về DIEM CHUAN DAI HOC 2013 và thông tin xét tuyển cập nhật liên tục 24/7 tại đây

Điểm chuẩn đại học 2013Điểm chuẩn 2013

Xem diem chuan dai hoc sai gon nam 2013 bên dưới:

00 diemthidaihoc2013

Nguồn Kenhtuyensinh.vn: tra cứu điểm thi đại học – điểm chuẩn đại học nhanh nhất và chính xác nhất, cập nhật liên tục 24/7 thông tin nóng hổi mùa thi.

Hiện tại vẫn chưa có đại học sai gon chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, mời quý phụ hunh & học sinh tham khảo điểm chuẩn đại học sài gòn năm 2012 và dự đoán kết quả :)

Điểm chuẩn đại học Sài Gòn năm 2012 (chính thức)

STT Ngành Khối Điểm
chuẩn
1 Thanh nhạc D210205 N 34,0
2 Việt Nam học (văn hóa – du lịch) D220113 C 17,5
D1 16,0
3 Ngôn ngữ Anh (thương mại – du lịch) D220201 D1 17,5
4 Khoa học thư viện D320202 A 13,5
B 14,5
C 14,5
D1 13,5
5 Quản trị kinh doanh D340101 A 16,5
A1 17,0
D1 18,0
6 Tài chính – Ngân hàng D340201 A 17,0
A1 17,5
D1 19,0
7 Kế toán D340301 A 16,5
A1 17,0
D1 18,0
8 Luật D380101 A 14,0
C 17,0
D1 16,0
9 Khoa học môi trường D440301 A 14,0
B 15,5
10 Toán ứng dụng D460112 A 14,0
A1 14,0
11 Công nghệ thông tin D480201 A 14,0
A1 15,0
12 Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A 13,0
A1 14,0
13 Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A 13,0
A1 13,5
14 Quản lý giáo dục D140114 A 13,5
C 14,0
D1 14,0
15 Giáo dục mầm non D140201 M 17,5
16 Giáo dục tiểu học D140202 A 14,5
D1 16,0
17 Giáo dục chính trị D140205 C 14,5
D1 13,5
18 Sư phạm toán học D140209 A 16,5
19 Sư phạm vật lý D140211 A 16,0
A1 16,5
20 Sư phạm hóa học D140212 A 17,5
21 Sư phạm sinh học D140213 B 15,5
22 Sư phạm ngữ văn D140217 C 17,0
23 Sư phạm lịch sử D140218 C 16,0
24 Sư phạm địa lý D140219 A 16,0
A1 14,5
C 16,5
25 Sư phạm âm nhạc D140221 N 33,0
26 Sư phạm mỹ thuật D140222 H 33,0
27 Sư phạm tiếng Anh D140231 D1 18,5

Điểm chuẩn nguyện vọng 2 Đại học Sài Gòn năm 2012

Stt Ngành Khối Điểm chuẩn NV2
1 ĐH Khoa học thư viện D320202 C 16,0
D1 15,0
2 ĐH Giáo dục Chính trị D140205 C 17,5
D1 16,0
Hệ Cao đẳng:

Stt

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1, NV2

1

CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

C220113

C

15,0

D1

13,5

2

CĐ Tiếng Anh (Thương mại và Du lịch)

C220201

D1

16,0

3

CĐ Khoa học thư viện

C320202

A

12,0

B

13,0

C

13,5

D1

12,0

4

CĐ Lưu trữ học

C320303

C

12,5

D1

11,5

5

CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A

14,5

A1

14,5

D1

15,0

6

CĐ Tài chính – Ngân hàng

C340201

A

14,5

A1

14,5

D1

15,5

7

CĐ Kế toán

C340301

A

14,5

A1

14,5

D1

15,0

8

CĐ Quản trị văn phòng

C340406

C

15,5

D1

14,5

9

CĐ Thư kí văn phòng

C340407

C

14,5

D1

13,0

10

CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

13,0

A1

13,0

11

CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

12,0

A1

12,0

12

CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

11,0

A1

11,0

13

CĐ Công nghệ Kĩ thuật môi trường

C510406

A

12,5

B

14,0

14

CĐ Giáo dục Tiểu học

C140202

A

14,5

D1

15,5

15

CĐ Giáo dục Công dân

C140204

C

13,5

16

CĐ Sư phạm Toán học

C140209

A

16,5

17

CĐ Sư phạm Vật lí

C140211

A

15,0

A1

15,0

18

CĐ Sư phạm Hóa học

C140212

A

15,5

19

CĐ Sư phạm Sinh học

C140213

B

15,5

20

CĐ SP Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

A

11,0

A1

11,0

21

CĐ SP Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

B

11,0

22

CĐ SP Kinh tế Gia đình

C140216

B

11,5

23

CĐ Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

16,5

24

CĐ Sư phạm Lịch sử

C140218

C

15,5

25

CĐ Sư phạm Địa lí

C140219

A

13,0

A1

13,0

C

15,5

26

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

17,0

theo kenhtuyensinh.vn

 

storebb.com <body><a href="http://ww2.storebb.com?epl=TqwaM7eqnfIohEAWdef_EgCzVkkdEgqnSO7iX9e1dCT0i9FFxox3Yg8YWsEYz8AUWD6XWH7bZVoLf3TvQ5zKrBw14bSkzsRyWOzu2S-JElVpQtQLRBlpqaaPT0rN2UmSGqaCiZloFLI66NyM2lQ_mUz0SL1Jm0I_1agEgIamNvXQqKc29VQ_RWgAIJDer78AAMB_AQAAQIBbCwAAmLVK6llTJllBMTZoWkKUAAAA8A">Click here to go to storebb.com</a>.</body>

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.