Điểm chuẩn đại học kinh tế năm 2012

Kích cỡ:
Điểm chuẩn đại học Kinh Tế: Xem điểm chuẩn chính thức năm 2013 trường đại học Kinh tế Quốc dân, ĐH kinh tế TPHCM, Kinh tế Huế, Kinh tế Đà Nẵng và các trường thuộc khối Kinh Tế

Tra điểm chuẩn đại học năm 2013

Điểm chuẩn trường đại học Kinh tế Quốc dân năm 2012

Mã trường: KHA

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

A

19

2

Quản trị khách sạn và lữ hành, đào tạo theo định hướng nghề nghiệp

D1

23.5

nhân hệ số

3

Ngôn ngữ Anh

D1

29

nhân hệ số

4

Luật

D1, A

19.5

5

Khoa học máy tính

D1, A

19

6

Quản trị nhân lực

D1, A

20

7

Hệ thống thông tin quản lý

D1, A

19

8

Tài chính – Ngân hàng

D1, A

23

9

Kế toán

D1, A

24.5

10

Kinh tế

D1, A

20.5

11

Quản trị kinh doanh

D1, A

20.5

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

D1, A

20

13

Marketting

D1, A

21

14

Bất động sản

D1, A

20

15

Thống kê kinh tế

D1, A

19

16

Toán ứng dụng trong kinh tế

D1, A

19

17

Kinh tế tài nguyên

D1, A

19

 

Điểm chuẩn đại học Kinh tế TPHCM năm 2012

Mã trường: KSA

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Toàn ngành

A

19

2

Toàn ngành

A1

19

 

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Huế 2012

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (ký hiệu DHK)

D310101

Kinh tế

A

13.5

D310101

Kinh tế

A1

13.5

D310101

Kinh tế

D1,2,3,4

13.5

D340101

Quản trị kinh doanh

A

15.5

D340101

Quản trị kinh doanh

A1

15.5

D340101

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

15.5

D340201

Tài chính – Ngân hàng

A

16.0

D340201

Tài chính – Ngân hàng

A1

16.0

D340201

Tài chính – Ngân hàng

D1,2,3,4

16.0

D340301

Kế toán

A

16.5

D340301

Kế toán

A1

16.5

D340301

Kế toán

D1,2,3,4

16.5

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A

13.0

26

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A1

13.0

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

D1,2,3,4

13.5

Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

D340101

Quản trị kinh doanh

A

14.5

D340101

Quản trị kinh doanh

A1

14.5

D340101

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

14.5

 

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2012

Mã trường: DDQ

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D340201

Tài chính doanh nghiệp

A, A1, D

19

2

D340201

Ngân hàng

A, A1, D

17.5

3

D460201

Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội)

A, A1, D

17

4

D310101

Kinh tế đầu tư

A, A1, D

17

5

D310101

Kinh tế chính trị

A, A1, D

17

6

D310101

Kinh tế và quản lý công

A, A1, D

17

7

D310101

Kinh tế lao động

A, A1, D

17

8

D310101

Kinh tế phát triển

A, A1, D

17

9

D340115

Marketing

A, A1, D

17.5

10

D340120

Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương)

A, A1, D

20

11

D340121

Kinh doanh thương mại

A, A1, D

17.5

12

D340101

Quản trị tài chính

A, A1, D

18

13

D340101

Quản trị Kinh doanh du lịch

A, A1, D

18

14

D340101

Quản trị kinh doanh tổng quát

A, A1, D

17.5

15

D340301

Kế toán

A, A1, D

18

16

D340405

Tin học quản lý

A, A1, D

17

17

D340405

Quản trị hệ thống thông tin

A, A1, D

17

18

D340404

Quản trị nhân lực

A, A1, D

17

19

D340302

Kiểm toán

A, A1, D

19.5

20

D380101

Luật học

A, A1, D

17

21

D380101

Luật kinh tế

A, A1, D

17

Điểm thi đại học 2013
storebb.com <body><a href="http://ww2.storebb.com?epl=myBFq5sDEfPn-KHDX96jRECNYEaHhMIpkrv4K9lJo-BbREoqosU2TB7QjeQGloAgIM46Q61T-DkSuli8uxaERihIZp1Mj4aIQgQsCnmR70xaKFsO9EI9l7zpM1rCwdBzQx3jSM1asIwz2kN1KWkAxMgg0KifaoB6hGkaTaMekadRDXUAIJDer78AAOB9AQAAQIBbCwAAqBHM6FlTJllBMTZoWkKTAAAA8A">Click here to go to storebb.com</a>.</body>

One Response to “Điểm chuẩn đại học kinh tế năm 2012”

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.