Điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm tp hcm

Kích cỡ:

Điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm tp hcm 2013 công bố tại đây, thông tin đầy đủ nhất về DIEM CHUAN DAI HOC 2013 và thông tin xét tuyển cập nhật liên tục 24/7 tại đây

Điểm chuẩn đại học 2013Điểm chuẩn 2013

Xem diem chuan dai hoc cong nghiep thuc pham tp hcm 2013 bên dưới:

00 diemthidaihoc2013

Nguồn Kenhtuyensinh.vn: tra cứu điểm thi đại học – điểm chuẩn đại học nhanh nhất và chính xác nhất, cập nhật liên tục 24/7 thông tin nóng hổi mùa thi.

Hiện tại đại học công nghiệp thực phẩm tp hcm chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, mời quý phụ hunh & học sinh tham khảo điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm tp hcm năm 2012 và dự đoán kết quả :)

Điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm tp hcm năm 2012 (chính thức)

ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM chỉ có ngành Công nghệ thực phẩm lấy điểm cao nhất là 15 đối với khối A và 16,5 đối với khối B. Các ngành còn lại đều bằng điểm sàn. Trường dự kiến xét khoảng 1.300 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung cho tất cả các ngành. Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 và xét NV2 hệ đại học chi tiết cho các ngành.

Tên ngành Khối A Khối A1 Khối B Khối D1 Chỉ tiêu NV2
Công nghệ thông tin 13 13 13,5 100
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 13 50
Công nghệ chế tạo máy 13 13 50
Công nghệ sinh học 14 15 100
Công nghệ chế biến thủy sản 13 14 100
Công nghệ thực phẩm 15 16,5 100
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 14 15 50
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13 14 150
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 150
Quản trị kinh doanh 13 13 13,5 150
Kế toán 13 13 13,5 150
Tài chính – ngân hàng 13 13 13,5 150

Điểm chuẩn hệ cao đẳng cho các ngành đào tạo. Ngoài ngành Việt Nam học có điểm xét tuyển khối C là 10,5, điểm xét các ngành khác đều bằng mức điểm sàn.

Tên ngành Khối A Khối A1 Khối C Khối B Khối D1
Công nghệ thông tin 10 10 10,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 10 10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 10 10
Công nghệ kỹ thuật hóa học 10 11
Công nghệ thực phẩm 12 13
Công nghệ chế biến thủy sản 10 11
Công nghệ sinh học 11.5 12
Công nghệ kỹ thuật môi trường 10 11
Công nghệ may 10 10
Công nghệ Giày 10 10 11
Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Polymer và Composite) 10 10 11
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 10 10
Quản trị kinh doanh 10 10 10,5
Kế toán 10 10 10,5
Việt Nam học 10 10 11,5 10,5

Chỉ tiêu cho các ngành xét tuyển NV2:

Ngành xét tuyển cao đẳng Mã ngành Khối Tổng chỉ tiêu Hình thức xét tuyển
Công nghệ thông tin C480201 A, A1, D1 120

Xét từ điểm thi tuyển sinh cao đẳng, đại học năm 2012

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử C510301 A, A1 120
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí C510201 A, A1 120
Công nghệ kỹ thuật hóa học C510401 A, B 120
Công nghệ thực phẩm C540102 A, B 200
Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A, B 110
Kế toán C340301 A, A1, D1 150
Công nghệ sinh học C420201 A, B 120
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A, B 120
Công nghệ May C540204 A, A1, D1 110
Công nghệ da giày C540206 A, B 100
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1 150
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C220113 A, A1, C, D1 110
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt C510206 A, A1 100
Công nghệ Vật liệu C510402 A, A1, B 100

 

Điểm chuẩn NV bổ sung: ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM

Điểm chuẩn NV bổ sung hệ Đại học năm 2012

Tên ngành

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

- Công nghệ thông tin

13

13

13,5

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

13

- Công nghệ chế tạo máy

13

13

- Công nghệ sinh học

15.5

16.5

- Công nghệ chế biến thủy sản

13.5

14.5

- Công nghệ thực phẩm

16

17

- Đảm bảo chất lượng và ATTP

14,5

15,5

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

16

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

15

- Quản trị kinh doanh

14.5

14.5

15.5

- Kế toán

15

15

16

- Tài chính – ngân hàng

15.5

15.5

16

Chú ý:

- Tuyển thêm 50 chỉ tiêu các ngành Điện – Điện tử và Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo) với mức điểm bằng điểm sàn

- Nhận hồ sơ NV của ngành Điện – Điện tử và Công nghệ chế tạo máy đến  15/09/2012, nhận hồ sơ qua đường bưu điện

theo kenhtuyensinh.vn

Results! Is this what you were looking for?
Search Results

Were you looking for one of these pages?






storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com storebb.com

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.