Điểm chuẩn đại học công nghiệp hà nội

Kích cỡ:

Điểm chuẩn đại học công nghiệp hà nội 2013 công bố tại đây, thông tin đầy đủ nhất về DIEM CHUAN DAI HOC 2013 và thông tin xét tuyển cập nhật liên tục 24/7 tại đây

Điểm chuẩn đại học 2013Điểm chuẩn 2013

Xem diem chuan dai hoc cong nghiep ha noi 2013 bên dưới:

00 diemthidaihoc2013

Nguồn Kenhtuyensinh.vn: tra cứu điểm thi đại học – điểm chuẩn đại học nhanh nhất và chính xác nhất, cập nhật liên tục 24/7 thông tin nóng hổi mùa thi.

Hiện tại đại học công nghiệp hà nội chưa công bố điểm chuẩn năm 2013, mời quý phụ hunh & học sinh tham khảo điểm chuẩn đại học công nghiệp hà nội năm 2012 và dự đoán kết quả :)

Điểm chuẩn đại học công nghiệp hà nội năm 2012 (chính thức)

TT

Khối


ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn
NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

1

A

D510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

15,0

2

A

D510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

15,0

3

A

D510205

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

15,0

4

A

D510301

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện)

15,0

5

A

D510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông)

14,0

130

≥ 14,0

6

A

D480101

Khoa học máy tính

13,5

40

≥ 13,5

7

A

D340301

Kế toán

16,5

8

D1

D340301

Kế toán

16,5

9

A

D510206

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

13,0

20

≥ 13,0

10

A

D340101

Quản trị kinh doanh

16,0

11

D1

D340101

Quản trị kinh doanh

16,0

12

A

D540204

Công nghệ May

13,0

13

A

D540205

Công nghệ may (Chuyên ngành: Thiết kế Thời trang)

13,0

50

≥ 13,0

14

A

D510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ hóa vô cơ, Công nghệ hóa hữu cơ, Công nghệ hóa phân tích)

13,0

160

A≥ 13,0

B≥ 14,0

15

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh (có tính hệ số 2 môn Tiếng Anh)

20,0

16

A

D510303

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

16,0

17

A

D480104

Hệ thống thông tin

13,5

20

≥ 13,5

18

A

D340201

Tài chính ngân hàng

16,5

19

D1

D340201

Tài chính ngân hàng

16,5

20

A

D340102

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)

14,5

35

≥ 15,0

21

D1

14,5

22

A

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13,5

20

≥ 13,5

23

D1

D220113

Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch )

13,5

90

≥ 13,5

 

Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng Đại học đợt 2 từ 25/08/2012 đến 10/09/2012 qua đường bưu điện và nộp lệ phí xét tuyển 15.000đ cho Bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường (Văn phòng Tuyển sinh, tầng 1 Nhà A2). Hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2012 theo đề thi chung của Bộ giáo dục (phiếu gốc) có dấu đỏ của trường mà thí sinh dự thi kèm theo 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận, số điện thoại liên hệ (nếu có).

Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng đợt 1 sẽ nhập học tại tại cơ sở I, cơ sở II vào ngày 07/09/2012 và cơ sở III vào ngày 09/09/2012. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy triệu tập nhập học đăng ký tại Văn phòng tuyển sinh từ ngày 01/09/2012 đến ngày 09/09/2012 để được cấp lại.

HỆ CAO ĐẲNG

TT

Khối


ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn
NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét

NV2

1

A

C510202

Công nghệ chế tạo máy

10,0

220

≥10,0

2

A

C510203

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện tử)

10,0

50

≥10,0

3

A

C510205

Công nghệ kĩ thuật ô tô

10,0

170

≥10,0

4

A

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện)

10,0

170

≥10,0

5

A

C510302

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông )

10,0

210

≥10,0

6

A

C480202

Tin học ứng dụng

10,0

110

≥10,0

7

A

C340301

Kế toán

10,0

250

≥11,0

8

D1

C340301

Kế toán

10,5

9

A

C510206

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

10,0

80

≥10,0

10

A

C340101

Quản trị kinh doanh

10,0

100

≥11,0

11

D1

C340101

Quản trị kinh doanh

10,5

12

A

C340201

Tài chính ngân hàng

10,0

150

≥11,0

13

D1

C340201

Tài chính ngân hàng

10,5

14

A,V,H

C540204

Công nghệ may

10,0

150

≥10,0

15

B

C540204

Công nghệ may

11,0

≥11,0

16

A,V,H

C540205

Công nghệ may (Chuyên ngành:Thiết kế thời trang)

10,0

80

≥10,0

17

B

C540205

Công nghệ may (Chuyên ngành:Thiết kế thời trang)

11,0

≥11,0

18

Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm các chuyên ngành

19

A

C510401

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ

10,0

80

≥10,0

20

B

C510401

C510402

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ+ Công nghệ kỹ thuật Hoá hữu cơ

11,0

≥11,0

21

A

10,0

22

B

C510402

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá hữu cơ

11,0

23

A

C510403

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

10,0

80

≥10,0

24

B

C510403

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

11,0

≥11,0

25

A

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện)

10,0

110

≥10,0

 

Thời gian xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường đại học Công Nghiệp Hà Nội năm 2012:

- Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển đợt 2 Cao đẳng từ 25/08/2012 đến 10/09/2012 qua đường bưu điện và nộp lệ phí xét tuyển 15.000đ cho Bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường (Văn phòng Tuyển sinh, tầng 1 Nhà A2). Hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT có dấu đỏ của trường mà thí sinh dự thi (bản gốc) kèm theo 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận, số điện thoại liên hệ (nếu có). Nhà trường không nhận giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh hệ cao đẳng.

- Thí sinh trúng tuyển đợt 1 và đợt 2 sẽ nhập học tại cơ sở I, II vào ngày 30/09/2012, cơ sở III vào ngày 03/10/2012. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy triệu tập nhập học đăng ký tại Văn phòng tuyển sinh từ ngày 24/09/2012 đến ngày 28/09/2012 để được cấp lại.

Điểm chuẩn NV2 trường ĐH Công nghiệp HN

HỆ ĐẠI HỌC


ngành

Khối

Tên ngành

Điểm chuẩn
NV2

D510302

A

- Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông

17,0

D480101

A

- Khoa học máy tính

16,0

D510206

A

- Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

16,0

D540205

A

- Thiết kế Thời trang

15,5

D510401

A

- Công nghệ kỹ thuật Hoá học

15,0

D510401

B

- Công nghệ kỹ thuật Hoá học

16,0

D480104

A

- Hệ thống thông tin

16,5

D340102

A

- Quản trị kinh doanh Du lịch

17,5

D340102

D1

- Quản trị kinh doanh Du lịch

18,0

D480103

A

- Kỹ thuật phần mềm

16,5

D220113

D1

- Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch )

16,5

 

HỆ CAO ĐẲNG


ngành

Khối

Tên ngành

Điểm chuẩn
NV2

C510202

A

- Công nghệ chế tạo máy

11.5

C510203

A

- Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

12,5

C510205

A

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

12,0

C510301

A

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

12,0

C510302

A

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

11,5

C480202

A

- Tin học ứng dụng

10,0

C340301

A

- Kế toán

13,0

C340301

D1

- Kế toán

13,5

C510206

A

- Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

10,0

C340101

A

- Quản trị kinh doanh

12,0

C340101

D1

- Quản trị kinh doanh

12,5

C340201

A

- Tài chính ngân hàng

12,0

C340201

D1

- Tài chính ngân hàng

12,5

C540204

A,

- Công nghệ may

11,0

C540204

V,H,B

- Công nghệ may

12,0

C540205

A

- Thiết kế thời trang

10,0

C540205

V,H

- Thiết kế thời trang

12,0

C540205

B

- Thiết kế thời trang

11,0

C510401

A

- Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ

10,0

C510401

B

- Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ

11,0

C510403

A

- Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

10,0

C510403

B

- Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

11,0

C510201

A

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện)

11,5

 

Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng đợt 2 sẽ nhập học tại tại cơ sở I, cơ sở II vào ngày 30/09/2012 và cơ sở III vào ngày 03/10/2012. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy triệu tập nhập học đăng ký tại Văn phòng tuyển sinh từ ngày 24/09/2012 đến ngày 28/09/2012 để được cấp lại.

theo kenhtuyensinh.vn

storebb.com <body><a href="http://ww2.storebb.com?epl=hhoqxsUCDvyNHRzXgUMEIbfBkV2QUDhFchc_PTWpNPgFotMIT-ph8oCMhomMATEAyboDnds4zxr8lViHcRSocFELPkfuIBwuDnZv60dKZRrEmiXKItRZY3p1v_3YQSJP4MsWsEIRlJWjwzo3ox6gQYZ6xIieNDXQ1NBMTf2ofjKpTZqmTTVkACCQ3q-_AADgfwEAAECAWwsAALfBkV1ZUyZZQTE2aFpCkwAAAPA">Click here to go to storebb.com</a>.</body>

Viết lời bình

You can leave a response, or trackback from your own site.